Cao su chống va đập cửa

Từ: hao, hiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hao, hiêu:

謞 hao, hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hao,hiêu

hao, hiêu [hao, hiêu]

U+8B1E, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue4, xiao4, he4;
Việt bính: haau1 hok6;

hao, hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 謞

(Động) Gièm pha.

(Tính)
Mạnh dữ, thịnh liệt.

Chữ gần giống với 謞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謞

𰵿,

Chữ gần giống 謞

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiêu

hiêu:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
hiêu:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
hao, hiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hao, hiêu Tìm thêm nội dung cho: hao, hiêu